Khuyến mãi
0837 699 000
0 VND
SH125CC BẠC ĐEN ABS
Xem 360 độ
Khối lượng: SH 125i 150i CBS: 135kg
SH 125i 150i ABS: 136kg
Dài x Rộng x Cao: 2.026mm x 740mm x 1.158mm
Khoảng cách trục bánh xe: 1.340mm
Độ cao yên: 799mm
Khoảng sáng gầm xe: 146mm
Thể tích bình xăng: 7,5 lít
Kích cỡ lốp Trước: 100/80 – 16 M/C 50P
Sau: 120/80 – 16 M/C 60P
Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Thể tích xy-lanh: 124,9cm³ (SH 125i)
153cm³ (SH 150i)
Đường kính x hành trình pít-tông: 52,4mm x 57,9mm (SH125i)
58mm x 57,9mm (SH150i)
Tỉ số nén: 11:1 (SH 125i)
10,6:1 (SH 150i)
Công suất tối đa: 9,1kW/8750 vòng/phút (SH 125i)
10,8kW/7550 vòng/phút (SH 150i)
Mô-men cực đại: 11,6N.m/6500 vòng/phút (SH 125i)
13,9N.m/6500 vòng/phút (SH 150i)
Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số: Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động: Điện

 

0 VND
SH125CC ĐỎ ĐEN ABS
Xem 360 độ
Khối lượng: SH 125i 150i CBS: 135kg
SH 125i 150i ABS: 136kg
Dài x Rộng x Cao: 2.026mm x 740mm x 1.158mm
Khoảng cách trục bánh xe: 1.340mm
Độ cao yên: 799mm
Khoảng sáng gầm xe: 146mm
Thể tích bình xăng: 7,5 lít
Kích cỡ lốp Trước: 100/80 – 16 M/C 50P
Sau: 120/80 – 16 M/C 60P
Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Thể tích xy-lanh: 124,9cm³ (SH 125i)
153cm³ (SH 150i)
Đường kính x hành trình pít-tông: 52,4mm x 57,9mm (SH125i)
58mm x 57,9mm (SH150i)
Tỉ số nén: 11:1 (SH 125i)
10,6:1 (SH 150i)
Công suất tối đa: 9,1kW/8750 vòng/phút (SH 125i)
10,8kW/7550 vòng/phút (SH 150i)
Mô-men cực đại: 11,6N.m/6500 vòng/phút (SH 125i)
13,9N.m/6500 vòng/phút (SH 150i)
Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số: Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động: Điện
0 VND
SH125CC ĐEN BÓNG CBS
Xem 360 độ
Khối lượng: SH 125i 150i CBS: 135kg
SH 125i 150i ABS: 136kg
Dài x Rộng x Cao: 2.026mm x 740mm x 1.158mm
Khoảng cách trục bánh xe: 1.340mm
Độ cao yên: 799mm
Khoảng sáng gầm xe: 146mm
Thể tích bình xăng: 7,5 lít
Kích cỡ lốp Trước: 100/80 – 16 M/C 50P
Sau: 120/80 – 16 M/C 60P
Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Thể tích xy-lanh: 124,9cm³ (SH 125i)
153cm³ (SH 150i)
Đường kính x hành trình pít-tông: 52,4mm x 57,9mm (SH125i)
58mm x 57,9mm (SH150i)
Tỉ số nén: 11:1 (SH 125i)
10,6:1 (SH 150i)
Công suất tối đa: 9,1kW/8750 vòng/phút (SH 125i)
10,8kW/7550 vòng/phút (SH 150i)
Mô-men cực đại: 11,6N.m/6500 vòng/phút (SH 125i)
13,9N.m/6500 vòng/phút (SH 150i)
Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số: Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động: Điện
0 VND
SH 125i
Xem 360 độ
Khối lượng bản thân SH125i/150i CBS: 135kg
SH125i/150i ABS: 136kg
Dài x Rộng x Cao 2.026mm x 740mm x 1.158mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.340mm
Độ cao yên 799mm
Khoảng sáng gầm xe 146mm
Dung tích bình xăng 7,5 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 100/80 – 16 M/C 50P
Sau: 120/80 – 16 M/C 60P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,9cm³ (SH 125i)
153cm³ (SH 150i)
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4mm x 57,9mm (SH125i)
58mm x 57,9mm (SH150i)
Tỉ số nén 11:1 (SH 125i)
10,6:1 (SH 150i)
Công suất tối đa 9,1kW/8750 vòng/phút (SH 125i)
10,8kW/7550 vòng/phút (SH 150i)
Mô-men cực đại 11,6N.m/6500 vòng/phút (SH 125i)
13,9N.m/6500 vòng/phút (SH 150i)
Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động Điện