Khuyến mãi
0837 699 000
PCX 125cc
Đặc tính nổi bật Thông số kỹ thuật Thư viện ảnh Phụ kiện
Khối lượng bản thân 130kg
Dài x Rộng x Cao 1.923 x 745 x 1.107mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.313mm
Độ cao yên 764mm
Khoảng sáng gầm xe 137mm
Dung tích bình xăng 8 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 100/80-14 M/C 48P
Sau: 120/70-14 M/C 61P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,9cm3
149,32cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4mm x 57,9mm
57,3mm x 57,9mm
Tỉ số nén 11:1
10,6:1
Công suất tối đa 8,99kW/8.500 vòng/phút
10,8kW/8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 11,8N.m/5.000 vòng/phút
13,6N.m/6.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động
Tên sản phẩm PCX 125cc
Trọng lượng bản thân 130 kg
Dài x Rộng x Cao 1.931 x 737 x 1.103 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.315 mm
Độ cao yên 761 mm
Khoảng cách gầm so với mặt đất 115 mm
Dung tích bình xăng (danh định lớn nhất) 8,0 lít
Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay nhớt
Phuộc trước Ống lồng
Phuộc sau Cặp lò xo trụ
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,9 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4 mm x 57,9 mm
Tỉ số nén 11:1
Công suất tối đa 8,6kW/8500 vòng/phút
Kích cỡ lốp trước/sau Trước: 90/90 – 14 M/C 46P
Sau: 100/90 – 14 M/C 57P
Mô-men cực đại 11,7Nm/5000 vòng/phút
Truyền động Tự động, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện

Sản phẩm này chưa có phụ kiện đi kèm