TÍNH NĂNG NỔI BẬT
Mặt đồng hồ TFT 4.2” mới
SH160i/125i 2026 là mẫu xe đầu tiên được trang bị màn hình TFT hiện đại của Honda Việt Nam, khẳng định vị thế dẫn dầu của phân khúc xe ga cao cấp. Màn hình TFT với chất lượng hình ảnh vượt trội, có thể hiển thị nhiều thông số với màu sắc phong phú và chân thực, nâng cao trải nghiệm lái. Mặt đồng hồ có kích thước 4,2 inch kết nối bluetooth với điện thoại thông minh (trên phiên bản xe SH160) nổi bật trên nền đen cùng thiết kế tối giản, hiện đại, đem đến nét sang trọng cho tổng thể cụm đồng hồ trung tâm.
THIẾT KẾ
Màu sắc mới thể thao, thời thượng
SH160i/125i 2026 với bảng màu được bổ sung thêm màu xanh cá tính, màu xám thể thao cùng sắc trắng mới đầy tinh tế thanh lịch; đảm bảo sự lựa chọn đa dạng cùng hình ảnh sang trọng ở mỗi phiên bản.

ĐỘNG CƠ
Động cơ eSP+ 4 van mạnh mẽ
Sở hữu động cơ eSP+ 4 van giúp tăng hiệu suất hoạt động, khả năng vận hành mạnh mẽ vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường.

TIỆN ÍCH & AN TOÀN
Hộc đựng đồ phía trước tích hợp cổng sạc USB Type C mới
Với dung tích rộng rãi, hộc đựng đồ phía trước được trang bị cổng sạc USB type C tiện dụng cho phép sạc pin điện thoại khi cần.

| Khối lượng bản thân | 133kg |
| Dài x Rộng x Cao | 2.090mm x 739mm x 1.156mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.353mm |
| Độ cao yên | 799 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 146 mm |
| Dung tích bình xăng | 7 lít |
| Kích cỡ lốp trước/ sau | 100/80 – 16 M/C 50P 120/80 – 16 M/C 60P |
| Phuộc trước | Ống lồng giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Công suất tối đa | 9,6kW/8.250 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máy | Sau khi thay nhớt: 0,8 lít Sau khi thay nhớt và vệ sinh lưới lọc dầu: 0,85 lít Sau khi rã máy: 0,9 lít |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,33 lít/100km |
| Hộp số | Biến thiên vô cấp |
| Loại truyền động | Hệ thống truyền động đai |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Moment cực đại | 11,9N.m / 6.500 vòng/phút |
| Dung tích xy-lanh | 124,8cm³ |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 53,500mm x 55,502mm |
| Tỷ số nén | 11,5:1 |








